CÁC THÌ GIAO TIẾP CƠ BẢN TRONG TIẾNG ANH

Để nắm chắc và giao tiếp tiếng anh thành thạo thì Các thì cơ bản là phần ngữ pháp cực kỳ quan trọng mà bạn cần nhớ. Dưới đây là tổng hợp của EWise để giúp bạn học tập tốt hơn !

1. Hiện tại đơn ( simple present tense)

  • Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên.
    VD: The sun ries in the East. ( Mặt trời mọc ở phía đông )
  • Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
    VD: I often get up early every morning. ( Tôi thường thức dậy sớm )
  • Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người :
    VD : He plays badminton very well ( Anh ấy chơi cầu long rất giỏi)
  •  Diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu.
    VD: My yoga class starts at 8 tomorrow morning. ( Lớp yoga của tôi bắt đầu vào lúc 8h ngày mai)

2. Quá khứ đơn ( simple past tense)

  • Diến tả 1 sự việc đã xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ, thì này thường có cụm từ thời gian đi kèm.
    VD: I bought a car yesterday. ( Hôm qua tôi đã mua 1 chiếc xe)

 

 

tiếng anh
Ví dụ về cách dùng thì quá khứ đơn.

3. Tương lai đơn ( future simple tense)

  • Diễn tả một dự đoán trong tương lai.
    VD: In 2030 Hanoi will be the cleanest city in Southeast Asia. ( Hà Nội sẽ là thành phố sạch nhất ở Đông Nam Á ào năm 2030)
  • Diễn tả một quyết định, lời hứa ngay trong khoảnh khắc nói.
    VD: I‘ll meet you at the bank at 10. ( Tôi sẽ gặp bạn lúc 10h tại ngân hàng)

4. Quá khứ hoàn thành (past perfect tense)

  • Dùng diễn tả hai hành động cùng xảy ra trong quá khứ, trong đó có một hành động xảy ra trước sẽ dùng thì quá khứ hoàn thành.
    VD: She met them after they had divorced each other. (Cô ấy gặp họ sau khi họ ly dị nhau.)
  • Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn tất trước một thời điểm trong quá khứ
    VD: I had had lunch when she arrived. (Khi cô ấy đến tôi đã ăn trưa xong.)
tiếng anh
Ví dụ về các dùng thì quá khứ hoàn thành.

 

  • Dùng kết hợp với thì quá khứ đơn
    Trong trường hợp này thường dùng kèm với các giới từ và liên từ như: before, after, when, till, untill, as soon as, no sooner…than
    VD: When I arrived John had gone away. (Khi tôi đến thì John đã đi rồi)
  • Dùng trong câu điều kiện loại 3
    VD: If I had known that, I would have acted differently. ( Nếu tôi biết điều đó, tôi sẽ hành động khác)

5. Hiện tại hoàn thành (present perfect tense)

  • Diễn tả 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ tại 1 thời điểm không xác định.
    VD: I‘ve been to Thailand
  • Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ vàvẫn kéo dài đến hiện tại.
    VD: Bạn không gặp 1 em bé trong 2 năm và khi gặp thì rất bất ngờ vì em bé rất lớn bạn sẽ nói: “You’ve grown a lot”
  • Diễn tả kinh nghiệm
    VD: I’ve never seen Avatar.
  • Sự thay đổi qua thời gian
    VD: Tom has changed a lot after many years.
  • Sự thành công: trường hợp này, thì hiện tại hoàn thành bao hàm rằng bạn có thể thành đạt hơn nữa trong tương lai.
    VD: He has made a lot of money.

XEM THÊM : Làm chủ mệnh đề quan hệ trong tiếng anh

1 phản hồi về "CÁC THÌ GIAO TIẾP CƠ BẢN TRONG TIẾNG ANH"

Để lại bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Copyright © 2018 – Ewise

Tư Vấn Trực Tuyến